LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP - Thiết kế hệ thống lạnh công ty xuất nhập khẩu lạnh đông Thọ Quang Đà Nẵng (Thuyết minh + Bản vẽ)
Do thời gian có hạn, được sự hướng dẫn của thầy , em đã tính toán và thiết kế
1 hệ thống lạnh bao gồm :
- 1 tủ đông tiếp xúc 1.000 kg/1,5giờ
- 1 hầm đông gió 3.000 kg/3giờ
- 1 máy đá vẩy 20 tấn/ngày
1.2.1/ Tủ cấp đông tiếp xúc 1.000 kg/mẻ
- Năng suất : 1.000 kg/mẻ
- Thời gian cấp đông cho mỗi mẻ : 1,5 giờ
- Nhiệt độ không khí trong tủ : t = - 35oC
- Sản phẩm : Tôm, cá ( qua chế biến )
- Môi chất lạnh : NH3
- Phương pháp cấp dịch : bơm dịch
- Kiểu cấp đông : Kiểu tiếp xúc trực tiếp 2 mặt
- Nhiệt độ sản phẩm vào cấp đông : + 10oC
- Nhiệt độ nước châm : + 5oC
- Nhiệt đọ tàn sản phẩm cuối quá trình cấp đông : - 18oC
1.2.2/ Hầm đông gió 3.000 kg/mẻ
- Năng suất : 3.000 kg/mẻ
- Thời gian cấp đông cho mỗi mẻ : 3 giờ
- Sản phẩm : cá
- Môi chất lạnh : NH3
- Nhiệt độ không khí trong hầm : t = - 35oC
- Nhiệt độ sản phẩm vào cấp đông : + 10oC
- Nhiệt độ tâm sản phẩm cuối quá trình cấp đông : - 18oC
- Số lượng khay cấp đông trong tủ : 600 cái
- Khối lượng sản phẩm trong mỗi khay : 5 kg sản phẩm dạng rời
- Phương pháp cấp dịch : tiết lưu trực tiếp vào dàn lạnh
1.2.3/ Máy đá vẩy 20 tấn/ngày
- Năng suất : 20 tấn/ngày
- Nhiệt độ nước vào : + 25 oC
- Độ dày đá vẩy : 2,5 mm
- Môi chất lạnh : NH3
- Nhiệt độ bay hơi : - 23 oC
- Hiệu suất làm đá : 1 lít nước tạo ra 1 kg đá vẩy khô
1.2.4/ Thông số tính toán ngoài trời
- Nhiệt độ không khí ngoài trời : t = 380C
- Độ ẩm : j = 77%
- Nhiệt độ đọng sương : ts = 340C
- Nhiệt độ nhiệt kế ướt : tư = 34,50C
CHƯƠNG I - GIỚI THIỆU NHÀ MÁY VÀ NHIỆM VỤ THIẾT KẾ ............................... 6
1.1. Giới thiệu về nhà máy.......................................................................................................... 6
1.2. Nhiệm vụ thiết kế ................................................................................................................. 7
1.2.1. Tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ............................................................................ 8
1.2.2. Hầm đông gió 3000 kg/mẻ ........................................................................................ 8
1.2.3. Máy đá vảy 20 tấn/ngày ............................................................................................ 8
1.2.4. Thông số tính toán ngoài trời.................................................................................... 8
CHƯƠNG II - THIẾT KẾ TỦ CẤP ĐÔNG TIẾP XÚC 1000 KG/MẺ.............................. 9
2.1. Đặc tính kỹ thuật của tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ................................................. 9
2.2. Xác định kích thước tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ................................................. 10
2.2.1. Kích thước , số lượng khay và các tấm lắc cấp đông........................................... 10
2.2.2. Kích thước tủ cấp đông tiếp xúc............................................................................. 11
2.3. Cấu trúc xây dựng và tính chiều dày cách nhiệt của tủ cấp đông tiếp xúc
1000 kg/mẻ........................................................................................................................... 12
2.3.1. Cấu trúc xây dựng..................................................................................................... 12
2.3.2. Xác định chiều dày cách nhiệt............................................................................... 12
2.3.3. Tính kiểm tra hiện tượng đọng sương.................................................................... 13
2.3.4. Tính kiểm tra đọng ẩm............................................................................................. 14
2.4. Tính nhiệt tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ.................................................................. 14
2.4.1. Tổn thất nhiệt do truyền nhiệt qua kết cấu bao che Q1....................................... 14
2.4.2. Tổn thất nhiệt do sản phẩm mang vào Q2............................................................. 15
2.4.2.1.Tổn thất do sản phẩm mang vào................................................................. 15
2.4.2.2. Tổn thất do làm lạnh khay cấp đông......................................................... 16
2.4.2.3. Tổn thất do châm nước................................................................................ 16
2.4.3. Tổn thất nhiệt do mở cửa Q3................................................................................... 17
2.4.4. Xác định tải nhiệt cho thiết bị và cho máy nén.................................................... 18
2.5. Thành lập sơ đồ , tính toán chu trình lạnh và tính chọn máy nén............................... 18
2.5.1. Chọn các thông số của chế độ làm việc................................................................ 18
2.5.1.1. Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh t0............................................................... 18
2.5.1.2. Nhiệt độ ngưng tụ tk..................................................................................... 18
2.5.1.3. Nhiệt độ quá lạnh tql.................................................................................... 19
2.5.1.4. Nhiệt độ hơi hút th........................................................................................ 19
2.5.2. Thành lập sơ đồ và tính toán chu trình lạnh......................................................... 19
2.5.2.1. Thành lập sơ đồ............................................................................................ 20
2.5.2.2. Tính toán chu trình lạnh và chọn máy nén.............................................. 24
CHƯƠNG III - THIẾT KẾ HẦM ĐÔNG GIÓ 3000 KG/MẺ................................. 34
3.1. Đặc tính kỹ thuật của hầm cấp đông gió 3000 kg/mẻ.................................................... 34
3.2. Xác định kích thước của hầm cấp đông gió 3000 kg/mẻ.............................................. 35
3.2.1. Dung tích hầm cấp đông.......................................................................................... 35
3.2.2. Diện tích hầm cấp đông........................................................................................... 35
3.3. Cấu trúc xây dựng và tính chiều dày cách nhiệt của hầm đông gió 3000 kg/mẻ...... 35
3.3.1. Cấu trúc xây dựng..................................................................................................... 35
3.3.2. Tính chiều dày cách nhiệt....................................................................................... 36
3.3.2.1. Tính chiều dày cách nhiệt tường và trần.................................................. 36
3.3.2.2. Tính chiều dày cách nhiệt nền................................................................... 38
3.4. Tính nhiệt hầm cấp đông 3000 kg/mẻ.............................................................................. 39
3.4.1. Tổn thất do truyền nhiệt qua kết cấu bao che Q1................................................. 39
3.4.1.1. Tổn thất qua tường , trần............................................................................. 40
3.4.1.2. Tổn thất qua nền.......................................................................................... 40
3.4.2. Tổn thất do sản phẩm mang vào Q2....................................................................... 41
3.4.2.1. Tổn thất do sản phẩm mang vào................................................................ 41
3.4.2.2. Tổn thất do làm lạnh khay cấp đông......................................................... 41
3.4.2.3. Tổn thất do làm lạnh xe chất hàng............................................................ 42
3.4.2.4. Tổn thất nhiệt do làm lạnh nước châm..................................................... 43
3.4.3. Tổn thất nhiệt do vận hành Q3................................................................................ 44
3.4.3.1. Tổn thất nhiệt do mở cửa Q31..................................................................... 44
3.4.3.2. Tổn thất nhiệt do chiếu sáng buồng Q32................................................... 44
3.4.3.3. Tổn thất nhiệt do người toả ra Q33............................................................. 44
3.4.3.4. Tổn thất nhiệt do các động cơ quạt Q34.................................................... 45
3.4.3.5. Tổn thất nhiệt do xả băng Q35.................................................................... 45
3.4.4. Xác định tải nhiệt cho thiết bị và cho máy nén.................................................... 46
3.5. Thành lập sơ đồ , tính toán chu trình lạnh và tính chọn máy nén............................... 46
3.5.1. Chọn các thông số của chế độ làm việc................................................................ 46
3.5.1.1. Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh t0............................................................... 47
3.5.1.2. Nhiệt độ ngưng tụ tk..................................................................................... 47
3.5.1.3. Nhiệt độ quá lạnh tql.................................................................................... 47
3.5.1.4. Nhiệt độ hơi hút th........................................................................................ 47
3.5.2. Thành lập sơ đồ và tính toán chu trình lạnh......................................................... 48
3.5.2.1. Thành lập sơ đồ............................................................................................ 48
2.5.2.2. Tính toán chu trình lạnh và chọn máy nén.............................................. 53
CHƯƠNG IV - THIẾT KẾ MÁY ĐÁ VẢY 20 TẤN/NGÀY................................. 59
4.1. Giới thiệu máy đá vảy 20 tấn/ngày.................................................................................. 59
3.4.3.1. Tổn thất nhiệt do mở cửa Q31..................................................................... 44
3.4.3.2. Tổn thất nhiệt do chiếu sáng buồng Q32................................................... 44
3.4.3.3. Tổn thất nhiệt do người toả ra Q33............................................................. 44
3.4.3.4. Tổn thất nhiệt do các động cơ quạt Q34.................................................... 45
3.4.3.5. Tổn thất nhiệt do xả băng Q35.................................................................... 45
3.4.4. Xác định tải nhiệt cho thiết bị và cho máy nén.................................................... 46
3.5. Thành lập sơ đồ , tính toán chu trình lạnh và tính chọn máy nén............................... 46
3.5.1. Chọn các thông số của chế độ làm việc................................................................ 46
3.5.1.1. Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh t0............................................................... 47
3.5.1.2. Nhiệt độ ngưng tụ tk..................................................................................... 47
3.5.1.3. Nhiệt độ quá lạnh tql.................................................................................... 47
3.5.1.4. Nhiệt độ hơi hút th........................................................................................ 47
3.5.2. Thành lập sơ đồ và tính toán chu trình lạnh......................................................... 48
3.5.2.1. Thành lập sơ đồ............................................................................................ 48
2.5.2.2. Tính toán chu trình lạnh và chọn máy nén.............................................. 53
CHƯƠNG IV - THIẾT KẾ MÁY ĐÁ VẢY 20 TẤN/NGÀY................................. 59
4.1. Giới thiệu máy đá vảy 20 tấn/ngày.................................................................................. 59
4.2. Giới thiệu kho chứa đá vảy 20 tấn/ngày.......................................................................... 59
4.3. Chọn cối đá vảy.................................................................................................................. 60
4.4. Xác định kích thước cối đá vảy........................................................................................ 61
4.5. Kết cấu cách nhiệt.............................................................................................................. 61
4.6. Tính nhiệt hệ thống cối đá vảy......................................................................................... 62
4.6.1. Tổn thất nhiệt do truyền nhiệt Q1........................................................................... 62
4.6.1.1. Nhiệt truyền qua kết cấu bao che cối đá.................................................. 63
4.6.1.2. Nhiệt truyền kết cấu bao bể nước tuần hoàn........................................... 65
4.6.2. Tổn thất nhiệt do làm lạnh nước đá Q2.................................................................. 66
4.6.3. Tổn thất nhiệt do mô tơ dao cắt đá tạo ra Q3........................................................ 67
4.6.4. Xác định tải nhiệt của máy nén và năng suất lạnh của máy nén....................... 67
4.7. Thành lập sơ đồ , tính toán chu trình lạnh và tính chọn máy nén............................... 68
4.7.1. Chọn các thông số của chế độ làm việc................................................................ 68
4.7.1.1. Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh t0............................................................... 68
4.7.1.2. Nhiệt độ ngưng tụ tk..................................................................................... 68
4.7.1.3. Nhiệt độ quá lạnh tql.................................................................................... 69
4.7.1.4. Nhiệt độ hơi hút th........................................................................................ 69
4.7.2. Thành lập sơ đồ và tính toán chu trình lạnh......................................................... 69
4.7.2.1. Thành lập sơ đồ............................................................................................ 70
4.7.2.2. Tính toán chu trình lạnh và chọn máy nén.............................................. 74
CHƯƠNG V – TÍNH CHỌN THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT.......................................... 83
5.1. Tính chọn thiết bị ngưng tụ .............................................................................................. 83
4.3. Chọn cối đá vảy.................................................................................................................. 60
4.4. Xác định kích thước cối đá vảy........................................................................................ 61
4.5. Kết cấu cách nhiệt.............................................................................................................. 61
4.6. Tính nhiệt hệ thống cối đá vảy......................................................................................... 62
4.6.1. Tổn thất nhiệt do truyền nhiệt Q1........................................................................... 62
4.6.1.1. Nhiệt truyền qua kết cấu bao che cối đá.................................................. 63
4.6.1.2. Nhiệt truyền kết cấu bao bể nước tuần hoàn........................................... 65
4.6.2. Tổn thất nhiệt do làm lạnh nước đá Q2.................................................................. 66
4.6.3. Tổn thất nhiệt do mô tơ dao cắt đá tạo ra Q3........................................................ 67
4.6.4. Xác định tải nhiệt của máy nén và năng suất lạnh của máy nén....................... 67
4.7. Thành lập sơ đồ , tính toán chu trình lạnh và tính chọn máy nén............................... 68
4.7.1. Chọn các thông số của chế độ làm việc................................................................ 68
4.7.1.1. Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh t0............................................................... 68
4.7.1.2. Nhiệt độ ngưng tụ tk..................................................................................... 68
4.7.1.3. Nhiệt độ quá lạnh tql.................................................................................... 69
4.7.1.4. Nhiệt độ hơi hút th........................................................................................ 69
4.7.2. Thành lập sơ đồ và tính toán chu trình lạnh......................................................... 69
4.7.2.1. Thành lập sơ đồ............................................................................................ 70
4.7.2.2. Tính toán chu trình lạnh và chọn máy nén.............................................. 74
CHƯƠNG V – TÍNH CHỌN THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT.......................................... 83
5.1. Tính chọn thiết bị ngưng tụ .............................................................................................. 83
5.1.1. Thông số thiết bị ngưng tụ....................................................................................... 83
5.1.2. Tính toán các thông số của thiết bị ngưng tụ........................................................ 83
5.1.2.1. Phụ tải nhiệt cho thiết bị ngưng tụ............................................................. 83
5.1.2.2. Xác định diện tích bề mặt trao đổi nhiệt của tháp ngưng tụ ................. 84
5.1.2.3. Lưu lượng khối lượng của không khí qua thiết bị ngưng tụ................... 84
5.1.2.4. Entanpi của không khí ra khỏi thiết bị..................................................... 85
5.1.2.5. Hệ số toả nhiệt của vách (ngoài ) của ống tới màng nước..................... 85
5.1.2.6. Lượng nước phun......................................................................................... 85
5.1.2.7. Lượng nước bay hơi và lượng nước tổng bị cuốn theo gió..................... 85
5.1.2.8. Các kích thước cơ bản của thiết bị ngưng tụ bay hơi.............................. 86
5.1.2.9. Lượng nước làm mát cung cấp cho thiết bị ngưng tụ.............................. 87
5.2. Tính chọn dàn lạnh cho hầm cấp đông............................................................................ 87
5.2.1. Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt của dàn lạnh........................................................ 88
5.2.2. Lưu lượng không khí qua mỗi dàn......................................................................... 88
CHƯƠNG VI – TÍNH CHỌN THIẾT BỊ PHỤ................................................................... 89
6.1. Bình trung gian.................................................................................................................... 89
6.1.1. Công dụng.................................................................................................................. 89
6.1.2. Tính chọn bình trung gian....................................................................................... 89
6.2. Bình tách dầu....................................................................................................................... 91
6.3. Bình tách lỏng..................................................................................................................... 92
6.4. Bình chứa cao áp................................................................................................................. 93
6.5. Bình chứa dầu...................................................................................................................... 94
CHƯƠNG VII – TÍNH CHỌN ĐƯỜNG ỐNG.................................................................. 95
7.1. Tính chọn đường ống cho tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ........................................ 95
7.1.1. Các thông số đã biết................................................................................................. 95
7.1.2. Tính toán để chọn đường ống................................................................................. 95
7.1.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp......................................................... 95
7.1.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp....................................................... 96
7.2. Tính chọn đường ống cho hầm đông gió 3000 kg/mẻ.................................................... 98
7.2.1. Các thông số đã biết................................................................................................. 98
7.2.2. Tính toán để chọn đường ống................................................................................. 98
7.2.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp......................................................... 98
7.2.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp....................................................... 99
7.3. Tính chọn đường ống cho máy đá vảy 20 tấn/ngày .................................................... 101
7.3.1. Các thông số đã biết............................................................................................... 101
7.3.2. Tính toán để chọn đường ống............................................................................... 101
7.3.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp....................................................... 101
7.3.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp..................................................... 102
CHƯƠNG VIII- VẬN HÀNH ,BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG LẠNH.............................. 104
8.1. Những vấn đề chung......................................................................................................... 104
8.2. Điều kiện làm việc bình thường của hệ thống lạnh..................................................... 104
8.3. Khởi động và ngừng hệ thống hai cấp........................................................................... 105
8.4. Bảo dưỡng hệ thống lạnh................................................................................................. 107
8.4.1. Bảo dưỡng thiết bị bay hơi.................................................................................... 107
8.4.2. Bảo dưỡng thiết bị ngưng tụ.................................................................................. 107
8.4.3. Bảo dưỡng máy nén................................................................................................ 107
8.4.4.Xả dầu ra khỏi hệ thống amoniăc ........................................................................ 108
BẢNG CÁC KÝ HIỆU QUI ƯỚC............................................................................ 109
TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................... 110
5.1.2. Tính toán các thông số của thiết bị ngưng tụ........................................................ 83
5.1.2.1. Phụ tải nhiệt cho thiết bị ngưng tụ............................................................. 83
5.1.2.2. Xác định diện tích bề mặt trao đổi nhiệt của tháp ngưng tụ ................. 84
5.1.2.3. Lưu lượng khối lượng của không khí qua thiết bị ngưng tụ................... 84
5.1.2.4. Entanpi của không khí ra khỏi thiết bị..................................................... 85
5.1.2.5. Hệ số toả nhiệt của vách (ngoài ) của ống tới màng nước..................... 85
5.1.2.6. Lượng nước phun......................................................................................... 85
5.1.2.7. Lượng nước bay hơi và lượng nước tổng bị cuốn theo gió..................... 85
5.1.2.8. Các kích thước cơ bản của thiết bị ngưng tụ bay hơi.............................. 86
5.1.2.9. Lượng nước làm mát cung cấp cho thiết bị ngưng tụ.............................. 87
5.2. Tính chọn dàn lạnh cho hầm cấp đông............................................................................ 87
5.2.1. Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt của dàn lạnh........................................................ 88
5.2.2. Lưu lượng không khí qua mỗi dàn......................................................................... 88
CHƯƠNG VI – TÍNH CHỌN THIẾT BỊ PHỤ................................................................... 89
6.1. Bình trung gian.................................................................................................................... 89
6.1.1. Công dụng.................................................................................................................. 89
6.1.2. Tính chọn bình trung gian....................................................................................... 89
6.2. Bình tách dầu....................................................................................................................... 91
6.3. Bình tách lỏng..................................................................................................................... 92
6.4. Bình chứa cao áp................................................................................................................. 93
6.5. Bình chứa dầu...................................................................................................................... 94
CHƯƠNG VII – TÍNH CHỌN ĐƯỜNG ỐNG.................................................................. 95
7.1. Tính chọn đường ống cho tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ........................................ 95
7.1.1. Các thông số đã biết................................................................................................. 95
7.1.2. Tính toán để chọn đường ống................................................................................. 95
7.1.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp......................................................... 95
7.1.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp....................................................... 96
7.2. Tính chọn đường ống cho hầm đông gió 3000 kg/mẻ.................................................... 98
7.2.1. Các thông số đã biết................................................................................................. 98
7.2.2. Tính toán để chọn đường ống................................................................................. 98
7.2.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp......................................................... 98
7.2.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp....................................................... 99
7.3. Tính chọn đường ống cho máy đá vảy 20 tấn/ngày .................................................... 101
7.3.1. Các thông số đã biết............................................................................................... 101
7.3.2. Tính toán để chọn đường ống............................................................................... 101
7.3.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp....................................................... 101
7.3.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp..................................................... 102
CHƯƠNG VIII- VẬN HÀNH ,BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG LẠNH.............................. 104
8.1. Những vấn đề chung......................................................................................................... 104
8.2. Điều kiện làm việc bình thường của hệ thống lạnh..................................................... 104
8.3. Khởi động và ngừng hệ thống hai cấp........................................................................... 105
8.4. Bảo dưỡng hệ thống lạnh................................................................................................. 107
8.4.1. Bảo dưỡng thiết bị bay hơi.................................................................................... 107
8.4.2. Bảo dưỡng thiết bị ngưng tụ.................................................................................. 107
8.4.3. Bảo dưỡng máy nén................................................................................................ 107
8.4.4.Xả dầu ra khỏi hệ thống amoniăc ........................................................................ 108
BẢNG CÁC KÝ HIỆU QUI ƯỚC............................................................................ 109
TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................... 110
Do thời gian có hạn, được sự hướng dẫn của thầy , em đã tính toán và thiết kế
1 hệ thống lạnh bao gồm :
- 1 tủ đông tiếp xúc 1.000 kg/1,5giờ
- 1 hầm đông gió 3.000 kg/3giờ
- 1 máy đá vẩy 20 tấn/ngày
1.2.1/ Tủ cấp đông tiếp xúc 1.000 kg/mẻ
- Năng suất : 1.000 kg/mẻ
- Thời gian cấp đông cho mỗi mẻ : 1,5 giờ
- Nhiệt độ không khí trong tủ : t = - 35oC
- Sản phẩm : Tôm, cá ( qua chế biến )
- Môi chất lạnh : NH3
- Phương pháp cấp dịch : bơm dịch
- Kiểu cấp đông : Kiểu tiếp xúc trực tiếp 2 mặt
- Nhiệt độ sản phẩm vào cấp đông : + 10oC
- Nhiệt độ nước châm : + 5oC
- Nhiệt đọ tàn sản phẩm cuối quá trình cấp đông : - 18oC
1.2.2/ Hầm đông gió 3.000 kg/mẻ
- Năng suất : 3.000 kg/mẻ
- Thời gian cấp đông cho mỗi mẻ : 3 giờ
- Sản phẩm : cá
- Môi chất lạnh : NH3
- Nhiệt độ không khí trong hầm : t = - 35oC
- Nhiệt độ sản phẩm vào cấp đông : + 10oC
- Nhiệt độ tâm sản phẩm cuối quá trình cấp đông : - 18oC
- Số lượng khay cấp đông trong tủ : 600 cái
- Khối lượng sản phẩm trong mỗi khay : 5 kg sản phẩm dạng rời
- Phương pháp cấp dịch : tiết lưu trực tiếp vào dàn lạnh
1.2.3/ Máy đá vẩy 20 tấn/ngày
- Năng suất : 20 tấn/ngày
- Nhiệt độ nước vào : + 25 oC
- Độ dày đá vẩy : 2,5 mm
- Môi chất lạnh : NH3
- Nhiệt độ bay hơi : - 23 oC
- Hiệu suất làm đá : 1 lít nước tạo ra 1 kg đá vẩy khô
1.2.4/ Thông số tính toán ngoài trời
- Nhiệt độ không khí ngoài trời : t = 380C
- Độ ẩm : j = 77%
- Nhiệt độ đọng sương : ts = 340C
- Nhiệt độ nhiệt kế ướt : tư = 34,50C
CHƯƠNG I - GIỚI THIỆU NHÀ MÁY VÀ NHIỆM VỤ THIẾT KẾ ............................... 6
1.1. Giới thiệu về nhà máy.......................................................................................................... 6
1.2. Nhiệm vụ thiết kế ................................................................................................................. 7
1.2.1. Tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ............................................................................ 8
1.2.2. Hầm đông gió 3000 kg/mẻ ........................................................................................ 8
1.2.3. Máy đá vảy 20 tấn/ngày ............................................................................................ 8
1.2.4. Thông số tính toán ngoài trời.................................................................................... 8
CHƯƠNG II - THIẾT KẾ TỦ CẤP ĐÔNG TIẾP XÚC 1000 KG/MẺ.............................. 9
2.1. Đặc tính kỹ thuật của tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ................................................. 9
2.2. Xác định kích thước tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ................................................. 10
2.2.1. Kích thước , số lượng khay và các tấm lắc cấp đông........................................... 10
2.2.2. Kích thước tủ cấp đông tiếp xúc............................................................................. 11
2.3. Cấu trúc xây dựng và tính chiều dày cách nhiệt của tủ cấp đông tiếp xúc
1000 kg/mẻ........................................................................................................................... 12
2.3.1. Cấu trúc xây dựng..................................................................................................... 12
2.3.2. Xác định chiều dày cách nhiệt............................................................................... 12
2.3.3. Tính kiểm tra hiện tượng đọng sương.................................................................... 13
2.3.4. Tính kiểm tra đọng ẩm............................................................................................. 14
2.4. Tính nhiệt tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ.................................................................. 14
2.4.1. Tổn thất nhiệt do truyền nhiệt qua kết cấu bao che Q1....................................... 14
2.4.2. Tổn thất nhiệt do sản phẩm mang vào Q2............................................................. 15
2.4.2.1.Tổn thất do sản phẩm mang vào................................................................. 15
2.4.2.2. Tổn thất do làm lạnh khay cấp đông......................................................... 16
2.4.2.3. Tổn thất do châm nước................................................................................ 16
2.4.3. Tổn thất nhiệt do mở cửa Q3................................................................................... 17
2.4.4. Xác định tải nhiệt cho thiết bị và cho máy nén.................................................... 18
2.5. Thành lập sơ đồ , tính toán chu trình lạnh và tính chọn máy nén............................... 18
2.5.1. Chọn các thông số của chế độ làm việc................................................................ 18
2.5.1.1. Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh t0............................................................... 18
2.5.1.2. Nhiệt độ ngưng tụ tk..................................................................................... 18
2.5.1.3. Nhiệt độ quá lạnh tql.................................................................................... 19
2.5.1.4. Nhiệt độ hơi hút th........................................................................................ 19
2.5.2. Thành lập sơ đồ và tính toán chu trình lạnh......................................................... 19
2.5.2.1. Thành lập sơ đồ............................................................................................ 20
2.5.2.2. Tính toán chu trình lạnh và chọn máy nén.............................................. 24
CHƯƠNG III - THIẾT KẾ HẦM ĐÔNG GIÓ 3000 KG/MẺ................................. 34
3.1. Đặc tính kỹ thuật của hầm cấp đông gió 3000 kg/mẻ.................................................... 34
3.2. Xác định kích thước của hầm cấp đông gió 3000 kg/mẻ.............................................. 35
3.2.1. Dung tích hầm cấp đông.......................................................................................... 35
3.2.2. Diện tích hầm cấp đông........................................................................................... 35
3.3. Cấu trúc xây dựng và tính chiều dày cách nhiệt của hầm đông gió 3000 kg/mẻ...... 35
3.3.1. Cấu trúc xây dựng..................................................................................................... 35
3.3.2. Tính chiều dày cách nhiệt....................................................................................... 36
3.3.2.1. Tính chiều dày cách nhiệt tường và trần.................................................. 36
3.3.2.2. Tính chiều dày cách nhiệt nền................................................................... 38
3.4. Tính nhiệt hầm cấp đông 3000 kg/mẻ.............................................................................. 39
3.4.1. Tổn thất do truyền nhiệt qua kết cấu bao che Q1................................................. 39
3.4.1.1. Tổn thất qua tường , trần............................................................................. 40
3.4.1.2. Tổn thất qua nền.......................................................................................... 40
3.4.2. Tổn thất do sản phẩm mang vào Q2....................................................................... 41
3.4.2.1. Tổn thất do sản phẩm mang vào................................................................ 41
3.4.2.2. Tổn thất do làm lạnh khay cấp đông......................................................... 41
3.4.2.3. Tổn thất do làm lạnh xe chất hàng............................................................ 42
3.4.2.4. Tổn thất nhiệt do làm lạnh nước châm..................................................... 43
3.4.3. Tổn thất nhiệt do vận hành Q3................................................................................ 44
3.4.3.1. Tổn thất nhiệt do mở cửa Q31..................................................................... 44
3.4.3.2. Tổn thất nhiệt do chiếu sáng buồng Q32................................................... 44
3.4.3.3. Tổn thất nhiệt do người toả ra Q33............................................................. 44
3.4.3.4. Tổn thất nhiệt do các động cơ quạt Q34.................................................... 45
3.4.3.5. Tổn thất nhiệt do xả băng Q35.................................................................... 45
3.4.4. Xác định tải nhiệt cho thiết bị và cho máy nén.................................................... 46
3.5. Thành lập sơ đồ , tính toán chu trình lạnh và tính chọn máy nén............................... 46
3.5.1. Chọn các thông số của chế độ làm việc................................................................ 46
3.5.1.1. Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh t0............................................................... 47
3.5.1.2. Nhiệt độ ngưng tụ tk..................................................................................... 47
3.5.1.3. Nhiệt độ quá lạnh tql.................................................................................... 47
3.5.1.4. Nhiệt độ hơi hút th........................................................................................ 47
3.5.2. Thành lập sơ đồ và tính toán chu trình lạnh......................................................... 48
3.5.2.1. Thành lập sơ đồ............................................................................................ 48
2.5.2.2. Tính toán chu trình lạnh và chọn máy nén.............................................. 53
CHƯƠNG IV - THIẾT KẾ MÁY ĐÁ VẢY 20 TẤN/NGÀY................................. 59
4.1. Giới thiệu máy đá vảy 20 tấn/ngày.................................................................................. 59
3.4.3.1. Tổn thất nhiệt do mở cửa Q31..................................................................... 44
3.4.3.2. Tổn thất nhiệt do chiếu sáng buồng Q32................................................... 44
3.4.3.3. Tổn thất nhiệt do người toả ra Q33............................................................. 44
3.4.3.4. Tổn thất nhiệt do các động cơ quạt Q34.................................................... 45
3.4.3.5. Tổn thất nhiệt do xả băng Q35.................................................................... 45
3.4.4. Xác định tải nhiệt cho thiết bị và cho máy nén.................................................... 46
3.5. Thành lập sơ đồ , tính toán chu trình lạnh và tính chọn máy nén............................... 46
3.5.1. Chọn các thông số của chế độ làm việc................................................................ 46
3.5.1.1. Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh t0............................................................... 47
3.5.1.2. Nhiệt độ ngưng tụ tk..................................................................................... 47
3.5.1.3. Nhiệt độ quá lạnh tql.................................................................................... 47
3.5.1.4. Nhiệt độ hơi hút th........................................................................................ 47
3.5.2. Thành lập sơ đồ và tính toán chu trình lạnh......................................................... 48
3.5.2.1. Thành lập sơ đồ............................................................................................ 48
2.5.2.2. Tính toán chu trình lạnh và chọn máy nén.............................................. 53
CHƯƠNG IV - THIẾT KẾ MÁY ĐÁ VẢY 20 TẤN/NGÀY................................. 59
4.1. Giới thiệu máy đá vảy 20 tấn/ngày.................................................................................. 59
4.2. Giới thiệu kho chứa đá vảy 20 tấn/ngày.......................................................................... 59
4.3. Chọn cối đá vảy.................................................................................................................. 60
4.4. Xác định kích thước cối đá vảy........................................................................................ 61
4.5. Kết cấu cách nhiệt.............................................................................................................. 61
4.6. Tính nhiệt hệ thống cối đá vảy......................................................................................... 62
4.6.1. Tổn thất nhiệt do truyền nhiệt Q1........................................................................... 62
4.6.1.1. Nhiệt truyền qua kết cấu bao che cối đá.................................................. 63
4.6.1.2. Nhiệt truyền kết cấu bao bể nước tuần hoàn........................................... 65
4.6.2. Tổn thất nhiệt do làm lạnh nước đá Q2.................................................................. 66
4.6.3. Tổn thất nhiệt do mô tơ dao cắt đá tạo ra Q3........................................................ 67
4.6.4. Xác định tải nhiệt của máy nén và năng suất lạnh của máy nén....................... 67
4.7. Thành lập sơ đồ , tính toán chu trình lạnh và tính chọn máy nén............................... 68
4.7.1. Chọn các thông số của chế độ làm việc................................................................ 68
4.7.1.1. Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh t0............................................................... 68
4.7.1.2. Nhiệt độ ngưng tụ tk..................................................................................... 68
4.7.1.3. Nhiệt độ quá lạnh tql.................................................................................... 69
4.7.1.4. Nhiệt độ hơi hút th........................................................................................ 69
4.7.2. Thành lập sơ đồ và tính toán chu trình lạnh......................................................... 69
4.7.2.1. Thành lập sơ đồ............................................................................................ 70
4.7.2.2. Tính toán chu trình lạnh và chọn máy nén.............................................. 74
CHƯƠNG V – TÍNH CHỌN THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT.......................................... 83
5.1. Tính chọn thiết bị ngưng tụ .............................................................................................. 83
4.3. Chọn cối đá vảy.................................................................................................................. 60
4.4. Xác định kích thước cối đá vảy........................................................................................ 61
4.5. Kết cấu cách nhiệt.............................................................................................................. 61
4.6. Tính nhiệt hệ thống cối đá vảy......................................................................................... 62
4.6.1. Tổn thất nhiệt do truyền nhiệt Q1........................................................................... 62
4.6.1.1. Nhiệt truyền qua kết cấu bao che cối đá.................................................. 63
4.6.1.2. Nhiệt truyền kết cấu bao bể nước tuần hoàn........................................... 65
4.6.2. Tổn thất nhiệt do làm lạnh nước đá Q2.................................................................. 66
4.6.3. Tổn thất nhiệt do mô tơ dao cắt đá tạo ra Q3........................................................ 67
4.6.4. Xác định tải nhiệt của máy nén và năng suất lạnh của máy nén....................... 67
4.7. Thành lập sơ đồ , tính toán chu trình lạnh và tính chọn máy nén............................... 68
4.7.1. Chọn các thông số của chế độ làm việc................................................................ 68
4.7.1.1. Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh t0............................................................... 68
4.7.1.2. Nhiệt độ ngưng tụ tk..................................................................................... 68
4.7.1.3. Nhiệt độ quá lạnh tql.................................................................................... 69
4.7.1.4. Nhiệt độ hơi hút th........................................................................................ 69
4.7.2. Thành lập sơ đồ và tính toán chu trình lạnh......................................................... 69
4.7.2.1. Thành lập sơ đồ............................................................................................ 70
4.7.2.2. Tính toán chu trình lạnh và chọn máy nén.............................................. 74
CHƯƠNG V – TÍNH CHỌN THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT.......................................... 83
5.1. Tính chọn thiết bị ngưng tụ .............................................................................................. 83
5.1.1. Thông số thiết bị ngưng tụ....................................................................................... 83
5.1.2. Tính toán các thông số của thiết bị ngưng tụ........................................................ 83
5.1.2.1. Phụ tải nhiệt cho thiết bị ngưng tụ............................................................. 83
5.1.2.2. Xác định diện tích bề mặt trao đổi nhiệt của tháp ngưng tụ ................. 84
5.1.2.3. Lưu lượng khối lượng của không khí qua thiết bị ngưng tụ................... 84
5.1.2.4. Entanpi của không khí ra khỏi thiết bị..................................................... 85
5.1.2.5. Hệ số toả nhiệt của vách (ngoài ) của ống tới màng nước..................... 85
5.1.2.6. Lượng nước phun......................................................................................... 85
5.1.2.7. Lượng nước bay hơi và lượng nước tổng bị cuốn theo gió..................... 85
5.1.2.8. Các kích thước cơ bản của thiết bị ngưng tụ bay hơi.............................. 86
5.1.2.9. Lượng nước làm mát cung cấp cho thiết bị ngưng tụ.............................. 87
5.2. Tính chọn dàn lạnh cho hầm cấp đông............................................................................ 87
5.2.1. Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt của dàn lạnh........................................................ 88
5.2.2. Lưu lượng không khí qua mỗi dàn......................................................................... 88
CHƯƠNG VI – TÍNH CHỌN THIẾT BỊ PHỤ................................................................... 89
6.1. Bình trung gian.................................................................................................................... 89
6.1.1. Công dụng.................................................................................................................. 89
6.1.2. Tính chọn bình trung gian....................................................................................... 89
6.2. Bình tách dầu....................................................................................................................... 91
6.3. Bình tách lỏng..................................................................................................................... 92
6.4. Bình chứa cao áp................................................................................................................. 93
6.5. Bình chứa dầu...................................................................................................................... 94
CHƯƠNG VII – TÍNH CHỌN ĐƯỜNG ỐNG.................................................................. 95
7.1. Tính chọn đường ống cho tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ........................................ 95
7.1.1. Các thông số đã biết................................................................................................. 95
7.1.2. Tính toán để chọn đường ống................................................................................. 95
7.1.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp......................................................... 95
7.1.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp....................................................... 96
7.2. Tính chọn đường ống cho hầm đông gió 3000 kg/mẻ.................................................... 98
7.2.1. Các thông số đã biết................................................................................................. 98
7.2.2. Tính toán để chọn đường ống................................................................................. 98
7.2.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp......................................................... 98
7.2.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp....................................................... 99
7.3. Tính chọn đường ống cho máy đá vảy 20 tấn/ngày .................................................... 101
7.3.1. Các thông số đã biết............................................................................................... 101
7.3.2. Tính toán để chọn đường ống............................................................................... 101
7.3.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp....................................................... 101
7.3.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp..................................................... 102
CHƯƠNG VIII- VẬN HÀNH ,BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG LẠNH.............................. 104
8.1. Những vấn đề chung......................................................................................................... 104
8.2. Điều kiện làm việc bình thường của hệ thống lạnh..................................................... 104
8.3. Khởi động và ngừng hệ thống hai cấp........................................................................... 105
8.4. Bảo dưỡng hệ thống lạnh................................................................................................. 107
8.4.1. Bảo dưỡng thiết bị bay hơi.................................................................................... 107
8.4.2. Bảo dưỡng thiết bị ngưng tụ.................................................................................. 107
8.4.3. Bảo dưỡng máy nén................................................................................................ 107
8.4.4.Xả dầu ra khỏi hệ thống amoniăc ........................................................................ 108
BẢNG CÁC KÝ HIỆU QUI ƯỚC............................................................................ 109
TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................... 110
5.1.2. Tính toán các thông số của thiết bị ngưng tụ........................................................ 83
5.1.2.1. Phụ tải nhiệt cho thiết bị ngưng tụ............................................................. 83
5.1.2.2. Xác định diện tích bề mặt trao đổi nhiệt của tháp ngưng tụ ................. 84
5.1.2.3. Lưu lượng khối lượng của không khí qua thiết bị ngưng tụ................... 84
5.1.2.4. Entanpi của không khí ra khỏi thiết bị..................................................... 85
5.1.2.5. Hệ số toả nhiệt của vách (ngoài ) của ống tới màng nước..................... 85
5.1.2.6. Lượng nước phun......................................................................................... 85
5.1.2.7. Lượng nước bay hơi và lượng nước tổng bị cuốn theo gió..................... 85
5.1.2.8. Các kích thước cơ bản của thiết bị ngưng tụ bay hơi.............................. 86
5.1.2.9. Lượng nước làm mát cung cấp cho thiết bị ngưng tụ.............................. 87
5.2. Tính chọn dàn lạnh cho hầm cấp đông............................................................................ 87
5.2.1. Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt của dàn lạnh........................................................ 88
5.2.2. Lưu lượng không khí qua mỗi dàn......................................................................... 88
CHƯƠNG VI – TÍNH CHỌN THIẾT BỊ PHỤ................................................................... 89
6.1. Bình trung gian.................................................................................................................... 89
6.1.1. Công dụng.................................................................................................................. 89
6.1.2. Tính chọn bình trung gian....................................................................................... 89
6.2. Bình tách dầu....................................................................................................................... 91
6.3. Bình tách lỏng..................................................................................................................... 92
6.4. Bình chứa cao áp................................................................................................................. 93
6.5. Bình chứa dầu...................................................................................................................... 94
CHƯƠNG VII – TÍNH CHỌN ĐƯỜNG ỐNG.................................................................. 95
7.1. Tính chọn đường ống cho tủ cấp đông tiếp xúc 1000 kg/mẻ........................................ 95
7.1.1. Các thông số đã biết................................................................................................. 95
7.1.2. Tính toán để chọn đường ống................................................................................. 95
7.1.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp......................................................... 95
7.1.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp....................................................... 96
7.2. Tính chọn đường ống cho hầm đông gió 3000 kg/mẻ.................................................... 98
7.2.1. Các thông số đã biết................................................................................................. 98
7.2.2. Tính toán để chọn đường ống................................................................................. 98
7.2.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp......................................................... 98
7.2.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp....................................................... 99
7.3. Tính chọn đường ống cho máy đá vảy 20 tấn/ngày .................................................... 101
7.3.1. Các thông số đã biết............................................................................................... 101
7.3.2. Tính toán để chọn đường ống............................................................................... 101
7.3.2.1. Tính chọn đường ống cho cấp hạ áp....................................................... 101
7.3.2.2. Tính chọn đường ống cho cấp cao áp..................................................... 102
CHƯƠNG VIII- VẬN HÀNH ,BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG LẠNH.............................. 104
8.1. Những vấn đề chung......................................................................................................... 104
8.2. Điều kiện làm việc bình thường của hệ thống lạnh..................................................... 104
8.3. Khởi động và ngừng hệ thống hai cấp........................................................................... 105
8.4. Bảo dưỡng hệ thống lạnh................................................................................................. 107
8.4.1. Bảo dưỡng thiết bị bay hơi.................................................................................... 107
8.4.2. Bảo dưỡng thiết bị ngưng tụ.................................................................................. 107
8.4.3. Bảo dưỡng máy nén................................................................................................ 107
8.4.4.Xả dầu ra khỏi hệ thống amoniăc ........................................................................ 108
BẢNG CÁC KÝ HIỆU QUI ƯỚC............................................................................ 109
TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................... 110



%20(1).png)

.png)

.png)


Không có nhận xét nào: