GIÁO TRÌNH - Vi sinh vật học (GS. Nguyễn Lân Dũng)


Vi sinh vật học là khoa học nghiên cứu về các cơ thể hoặc các nhân tố quá nhỏ đến mức không thấy được bằng mắt thường, tức là các vi sinh vật. Vi sinh vật học đang được giảng dạy trong rât nhiều trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và cũng được đề cập đến ít nhiều ở bậc phổ thông. Vi sinh vật học là những kiến thức liên quan đến cuốc sống của mọi người. Bên cạnh giáo trình Vi sinh vật học đã được biên soạn từ lâu và đã được tái bản nhiều lần chúng tôi muốn cung cấp thêm cho đông đảo bạn đọc, nhất là các thầy cô giáo đang giảng dạy về vi sinh vật học tập tài liệu  trình bày với nhiều tranh ảnh và sơ đồ, biểu đồ này. Có thể coi đây là phần tham khảo để thiết kế các bài giảng nhằm mục tiêu cập nhật với các tiến bộ của ngành khoa học luôn luôn đổi mới này.


Để giúp các bạn trẻ tiếp cận được với sách báo nước ngoài, nhất là cập nhật kiến thức qua Internet chúng tôi cố gắng viết thêm tiếng Anh sau các thuật ngữ khoa học và để nguyên các chú thích tiếng Anh trong hình vẽ. Thông qua việc giáo viên hướng dẫn sinh viên điền tiếng Việt vào các hình vẽ sẽ giúp ích rất nhiều cho quá trình tự học của sinh viên.

1. Vài hàng nói đầu
2. Lược sử ngành Vi sinh vật
3. Những đặc điểm chung của Vi Sinh Vật
4. Cầu trúc tế bào Vi khuẩn
5. Các nhóm Vi khuẩn chủ yếu
6. Xạ khuẩn
7. Cổ khuẩn
8. Phương pháp thực nghiệm dùng để định tên các loài vi khuẩn
9. Virus
10. Vi nấm (Microfungi)
11. Nấm sợi (Filamentous Fungi)
12. Nấm men
13. Vi tảo 1 (Microalgae)
14. Vi tảo 2
15. Phân loại vi sinh bằng Sinh Học Phân Tử
16. Giới thiệu một số kỹ thuật bảo quản vi sinh vật
17. Dinh dưỡng của vi sinh vật
18. Sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật
19. Ức chế vi sinh vật bằng các tác nhân vật lý và hóa học
20. Khái niệm chung về trao đổi chất ở Vi sinh vật
21. Giải phóng và bảo toàn năng lượng ở vi sinh vật
22. Sử dụng năng lượng trong sinh tổng hợp ở vi sinh vật
23. Di truyền học - Vi sinh vật
24. Vi sinh vật và Miễn dịch học
25. Sản xuất và sử dụng vaccin

LINK DOWNLOAD
M_tả

No comments: