Hiển thị các bài đăng có nhãn B. Đề thi kỹ thuật. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn B. Đề thi kỹ thuật. Hiển thị tất cả bài đăng

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN AN TOÀN BẢO MẬT HỆ THỐNG THÔNG TIN CÓ ĐÁP ÁN

 


Câu 1:

Trình bày các vấn đề sau:

- Khái niệm tấn công mạng và hành động bảo vệ an toàn mạng.

- Các kiểu tấn công mạng, phân loại các mối đe dọa (active và passive).

- Các dịch vụ an toàn mạng (confidentiality, authentication, integrity, nonrepudiation, access control, availability).

Trả lời:

 


Câu 1:

Trình bày các vấn đề sau:

- Khái niệm tấn công mạng và hành động bảo vệ an toàn mạng.

- Các kiểu tấn công mạng, phân loại các mối đe dọa (active và passive).

- Các dịch vụ an toàn mạng (confidentiality, authentication, integrity, nonrepudiation, access control, availability).

Trả lời:


M_tả

NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM XỬ LÝ TÍN HIỆU SỐ

 


CHƯƠNG 1: TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC

Câu 1: Năng lượng của dãy xung đơn vị δ(n):

A. Ex = 0 C. Ex = ∞

B. Ex = 1 D. Ex = n

Câu 2: Năng lượng của dãy U(n) :

A. Ex = 0 C. Ex = ∞

B. Ex = 1 D. Ex = n

 


CHƯƠNG 1: TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC

Câu 1: Năng lượng của dãy xung đơn vị δ(n):

A. Ex = 0 C. Ex = ∞

B. Ex = 1 D. Ex = n

Câu 2: Năng lượng của dãy U(n) :

A. Ex = 0 C. Ex = ∞

B. Ex = 1 D. Ex = n


M_tả

Trắc nghiệm tin học Microsoft Office 2010 + Windows 7 Độc quyền Thi công chức



 I. Hệ điều hành windows 7

1. Trong Windows 7, Ấn chuột phải vào một thư mục, chọn Properties. Thao tác này 

có thể:

A. Xem các thông tin chi tiết của thư mục

B. Đổi tên thư mục

C. Thiết đặt các thuộc tính (chỉ đọc, ẩn…) cho thư mục

D. Cả A và C đều đúng



 I. Hệ điều hành windows 7

1. Trong Windows 7, Ấn chuột phải vào một thư mục, chọn Properties. Thao tác này 

có thể:

A. Xem các thông tin chi tiết của thư mục

B. Đổi tên thư mục

C. Thiết đặt các thuộc tính (chỉ đọc, ẩn…) cho thư mục

D. Cả A và C đều đúng


M_tả

CHUYÊN ĐỀ HÓA HỮU CƠ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA VÀ OLYMPIC HÓA HỌC QUỐC TẾ

 


CHUYÊN ĐỀ HÓA HỮU CƠ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA VÀ OLYMPIC HÓA HỌC QUỐC TẾ.

 


CHUYÊN ĐỀ HÓA HỮU CƠ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA VÀ OLYMPIC HÓA HỌC QUỐC TẾ.


M_tả

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN ĐIỆN Ô TÔ


CHƯƠNG I
HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG
Câu 1 :Accu được sữ dụng trên ôtô thì được gọi là accu khởi động là vì:
a. Dùng để khởi động
b. không dùng để khởi động
c. để phân biệt vơí accu sữ dụng trong những lĩnh vực khác
d. Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trên ôtô
 Câu 2 :Accu được sữ dụng trên ôtô thì thường là:
a. Axít
b. Kiềm
c. Khởi động
d. khô


CHƯƠNG I
HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG
Câu 1 :Accu được sữ dụng trên ôtô thì được gọi là accu khởi động là vì:
a. Dùng để khởi động
b. không dùng để khởi động
c. để phân biệt vơí accu sữ dụng trong những lĩnh vực khác
d. Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trên ôtô
 Câu 2 :Accu được sữ dụng trên ôtô thì thường là:
a. Axít
b. Kiềm
c. Khởi động
d. khô


M_tả

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DƯỢC 2009


Câu 1:IT viết tắt của từ gì?
→ Information Technology
Câu 2:ICT viết tắt của từ gì?
→ Information & Communication Technology
Câu 3:CNTT Y Dược viết tắt là gì? Viết đầy đủ là gì?
→ HIT: Health Information Technology
Câu 4:CNTT Dược viết tắt là gì? Viết đầy đủ là gì?
→ Pharma IT: PharmaceuticalInformation Technology
Câu 5:CNTT Y viết tắt là gì? Viết đầy đủ là gì?
→ Medical IT: Medical Information Technology
Câu 6: Nêu 3 lĩnh vực nghiên cứu chính của CNTT Dược?
(1) Khám phá thuốc, thiết kế thuốc
(2) Nghiên cứu –phát triển thuốc
(3) Dược bệnh viện & Quản lý dược


Câu 1:IT viết tắt của từ gì?
→ Information Technology
Câu 2:ICT viết tắt của từ gì?
→ Information & Communication Technology
Câu 3:CNTT Y Dược viết tắt là gì? Viết đầy đủ là gì?
→ HIT: Health Information Technology
Câu 4:CNTT Dược viết tắt là gì? Viết đầy đủ là gì?
→ Pharma IT: PharmaceuticalInformation Technology
Câu 5:CNTT Y viết tắt là gì? Viết đầy đủ là gì?
→ Medical IT: Medical Information Technology
Câu 6: Nêu 3 lĩnh vực nghiên cứu chính của CNTT Dược?
(1) Khám phá thuốc, thiết kế thuốc
(2) Nghiên cứu –phát triển thuốc
(3) Dược bệnh viện & Quản lý dược


M_tả

Chinh phục GSAT samsung 2019 - Đề thi IQ (Có đáp án)


Chinh phục GSAT samsung 2019 - Đề thi IQ (Có đáp án).


Chinh phục GSAT samsung 2019 - Đề thi IQ (Có đáp án).


M_tả

Ngân hàng trắc nghiệm môn - Kỹ thuật đo lường (Có đáp án)


Ngân hàng trắc nghiệm môn - Kỹ thuật đo lường (Có đáp án).


Ngân hàng trắc nghiệm môn - Kỹ thuật đo lường (Có đáp án).


M_tả

250 câu hỏi trắc nghiệm và đáp án tin học ôn thi IC3 theo từng modun


NỘI DUNG CÂU HỎI ĐƯỢC CHIA RA THÀNH 6 MOĐUN
MOĐUN1: HIỂU BIẾT VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ BẢN
MOĐUN2: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
MOĐUN3: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN
MOĐUN4: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN
MOĐUN5: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN
MOĐUN6: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN


NỘI DUNG CÂU HỎI ĐƯỢC CHIA RA THÀNH 6 MOĐUN
MOĐUN1: HIỂU BIẾT VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ BẢN
MOĐUN2: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
MOĐUN3: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN
MOĐUN4: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN
MOĐUN5: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN
MOĐUN6: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN


M_tả

Ngân hàng câu hỏi và đáp án hóa đại cương chương 2 liên kết hóa học và cấu tạo phân tử


I. MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của liên kết ion:
A. Mỗi ion tạo ra điện trường xung quanh nó, nên liên kết ion xảy ra theo mọi hướng hay thường nói liên kết ion là liên kết không có hướng.
B. Không bảo hoà, nghĩa là mỗi ion có thể liên kết được nhiều ion xung quanh nó.
C. Liên kết rất bền.
D. Tất cả đều đúng


I. MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của liên kết ion:
A. Mỗi ion tạo ra điện trường xung quanh nó, nên liên kết ion xảy ra theo mọi hướng hay thường nói liên kết ion là liên kết không có hướng.
B. Không bảo hoà, nghĩa là mỗi ion có thể liên kết được nhiều ion xung quanh nó.
C. Liên kết rất bền.
D. Tất cả đều đúng


M_tả

Đề kiểm tra KSCL môn toán, tiếng việt lớp 5 từ tháng 9 đến tháng 5


Tài liệu này do thành viên có TK Facebook (Hoa Hồng Đen) sưu tầm và đóng góp cho thư viện. Thay mặt BQT EBOOKBKMT mình xin chân thành cảm ơn bạn rất nhiều :)

Mọi đóng góp cho thư viện, các bạn hoàn toàn có thể gửi trực tiếp về email của Admin nguyenphihung1009@gmail.com hoặc inbox qua Facebook https://www.facebook.com/Congdongkythuatcodienvietnam.VMTC/.


Tài liệu này do thành viên có TK Facebook (Hoa Hồng Đen) sưu tầm và đóng góp cho thư viện. Thay mặt BQT EBOOKBKMT mình xin chân thành cảm ơn bạn rất nhiều :)

Mọi đóng góp cho thư viện, các bạn hoàn toàn có thể gửi trực tiếp về email của Admin nguyenphihung1009@gmail.com hoặc inbox qua Facebook https://www.facebook.com/Congdongkythuatcodienvietnam.VMTC/.


M_tả

TÀI LIỆU - Các dạng bài tập vật lý 10


Công thức tính tốc độ trung bình

Bài tập mẫu :

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của bể bơi hết 20 s, rồi quay lại chỗ xuất phát trong 22 s. Xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình :


Công thức tính tốc độ trung bình

Bài tập mẫu :

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của bể bơi hết 20 s, rồi quay lại chỗ xuất phát trong 22 s. Xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình :


M_tả

Bộ trắc nghiệm NGOAI KHOA Y Hà Nội năm 2018


1. Nguyên nhân gây bỏng thường gặp nhất:
A. Do nhiệt
B. Do sét đánh
C. Do hóa chất
D. Do phóng xạ
2. Về cách tính diện tích bỏng:
1) Người lớn tính theo theo “luật 9” của Wallace
2) Ở người lớn bỏng chi dưới chiếm 18 % diện tích bỏng cơ thể
3) Mỗi lòng bàn tay của trẻ em tương đương với 1% diện tích bỏng
4) T.E càng càng lớn thì tỉ lệ đầu mặt cổ so với chi dưới càng hớn hơn người lớn
5) Ở T.E ở chi trên và thân mình thì vẫn dùng “luật 9“ được.


1. Nguyên nhân gây bỏng thường gặp nhất:
A. Do nhiệt
B. Do sét đánh
C. Do hóa chất
D. Do phóng xạ
2. Về cách tính diện tích bỏng:
1) Người lớn tính theo theo “luật 9” của Wallace
2) Ở người lớn bỏng chi dưới chiếm 18 % diện tích bỏng cơ thể
3) Mỗi lòng bàn tay của trẻ em tương đương với 1% diện tích bỏng
4) T.E càng càng lớn thì tỉ lệ đầu mặt cổ so với chi dưới càng hớn hơn người lớn
5) Ở T.E ở chi trên và thân mình thì vẫn dùng “luật 9“ được.


M_tả

TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM Y HỌC - SẢN PHỤ KHOA


KHUNG CHẬU NỮ

CÂU HỎI ĐIỀN TỪ

1.Khung chậu được cấu tạo bởi 4 xương:
-Phía trước và hai bên là....(A).............
-Phía sau................( B).........................
2. Mặt phẳng đi qua eo trên gọi là..................
3. Mặt phẳng đi qua eo dưới gọi là..................
4. Đáy chậu trước còn gọi là............................
5. Đáy chậu sau gọi là......................................
6. Đường kính trước sau của khung chậu khung chậu lớn còn gọi là đường
kính...............................


KHUNG CHẬU NỮ

CÂU HỎI ĐIỀN TỪ

1.Khung chậu được cấu tạo bởi 4 xương:
-Phía trước và hai bên là....(A).............
-Phía sau................( B).........................
2. Mặt phẳng đi qua eo trên gọi là..................
3. Mặt phẳng đi qua eo dưới gọi là..................
4. Đáy chậu trước còn gọi là............................
5. Đáy chậu sau gọi là......................................
6. Đường kính trước sau của khung chậu khung chậu lớn còn gọi là đường
kính...............................


M_tả

HỆ THỐNG HÓA BÀI TẬP VỀ HỢP CHẤT CACBOHIDRAT CÓ CẤU TRÚC PHỨC TẠP


Cacbohidratlà một nhóm hợp chất hữu cơ rất quan trọng và phổ biến trong tự nhiên. Nội dung kiến thức về nhóm hợp chất này luôn đượcchú trọng và hầu như trong các đề thi học sinh giỏi môn hóa cấp quốc gia đều đề cập đến. Ngày nay có rất nhiều hợp chất mới mà cấu trúc và nguồn gốc sinh học liên hệ mật thiết tới các hợp chất “cacbohidrat” vẫn quen thuộc trướcđây, điều này bắt buộc IUPAC dần dần mở rộng và đưa ra khái niệm rộng rãi hơn như sau:“Cacbohiđrat bao gồm monosaccarit, oligosaccarit, polisaccarit và các dẫn chất từ monosaccarit như thay nhóm CHO bằng nhóm CH2OH, thay nhóm đầu mạch bằng nhóm COOH, thay một hay nhiều nhóm hyđroxy bằng: nguyên tử H (deoxi), nhóm amino, nhóm thiol hoặc nhóm chứa dị tố tương tự. Nó còn bao gồm cả những dẫn xuất của chúng.”


Cacbohidratlà một nhóm hợp chất hữu cơ rất quan trọng và phổ biến trong tự nhiên. Nội dung kiến thức về nhóm hợp chất này luôn đượcchú trọng và hầu như trong các đề thi học sinh giỏi môn hóa cấp quốc gia đều đề cập đến. Ngày nay có rất nhiều hợp chất mới mà cấu trúc và nguồn gốc sinh học liên hệ mật thiết tới các hợp chất “cacbohidrat” vẫn quen thuộc trướcđây, điều này bắt buộc IUPAC dần dần mở rộng và đưa ra khái niệm rộng rãi hơn như sau:“Cacbohiđrat bao gồm monosaccarit, oligosaccarit, polisaccarit và các dẫn chất từ monosaccarit như thay nhóm CHO bằng nhóm CH2OH, thay nhóm đầu mạch bằng nhóm COOH, thay một hay nhiều nhóm hyđroxy bằng: nguyên tử H (deoxi), nhóm amino, nhóm thiol hoặc nhóm chứa dị tố tương tự. Nó còn bao gồm cả những dẫn xuất của chúng.”


M_tả

TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÂM SÀNG 2 (CÓ ĐÁP ÁN)


1. Trong bệnh Parkinson hàm lượng chất nào giảm xuống rõ rệt?
A. Dopamin
B. Epinephrin
C. Norepinephrin
2. Thuốc hàng đầu đang được sử dụng để điều trị Parkinson là gì?
A. Levodopa
B. Amantadin
C. Selegikin
D. Scopolamin
3. Tác dụng không mong muốn hay gặp nhất khi sử dụng Levodopa?
A. Rối loạn tiêu hóa
B. Trầm cảm
C. Loạn nhịp
D. Mất trí nhớ
4. Tác dụng phụ xuất hiện ở hầu hết người sử dụng Levodopa lần đầu tiên là gì?
A. Buồn nôn, chán ăn
B. Rối loạn tâm thần
C. Tụt huyết áp
D. Suy tim


1. Trong bệnh Parkinson hàm lượng chất nào giảm xuống rõ rệt?
A. Dopamin
B. Epinephrin
C. Norepinephrin
2. Thuốc hàng đầu đang được sử dụng để điều trị Parkinson là gì?
A. Levodopa
B. Amantadin
C. Selegikin
D. Scopolamin
3. Tác dụng không mong muốn hay gặp nhất khi sử dụng Levodopa?
A. Rối loạn tiêu hóa
B. Trầm cảm
C. Loạn nhịp
D. Mất trí nhớ
4. Tác dụng phụ xuất hiện ở hầu hết người sử dụng Levodopa lần đầu tiên là gì?
A. Buồn nôn, chán ăn
B. Rối loạn tâm thần
C. Tụt huyết áp
D. Suy tim


M_tả

TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÂM SÀNG 1 (CÓ ĐÁP ÁN)


DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI CƯƠNG

1. Môn học dược lâm sàng được khai sinh ở:
a. Pháp.
b. Đức.
c. Anh.
d. Mỹ. @
2. Sử dụng thuốc có hiệu quả, nâng cao an toàn trong việc sử dung thuốc và bảo đảm kinh tế là:
a. Mục tiêu cơ bản của dược lâm sàng. @
b. Trách nhiệm của người dược sĩ lâm sàng.
c. Trách nhiệm của người thầy thuốc trong bịnh viện.
d. Trách nhiệm của nhân viên y tế.


DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI CƯƠNG

1. Môn học dược lâm sàng được khai sinh ở:
a. Pháp.
b. Đức.
c. Anh.
d. Mỹ. @
2. Sử dụng thuốc có hiệu quả, nâng cao an toàn trong việc sử dung thuốc và bảo đảm kinh tế là:
a. Mục tiêu cơ bản của dược lâm sàng. @
b. Trách nhiệm của người dược sĩ lâm sàng.
c. Trách nhiệm của người thầy thuốc trong bịnh viện.
d. Trách nhiệm của nhân viên y tế.


M_tả

Câu hỏi môn thực hành tốt GPs (GSP GPP GDP GLP GMP)


Câu 1. Anh (Chị) hãy cho biết nghĩa của “Good Pharmacy  Practice”
A. Thực hành tốt phân phối thuốc
B. Thực hành tốt nhà thuốc
C. Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc
D. Thực hành tốt sản xuất thuốc
Câu 2. “Good Pharmacy Practice” viết tắc  là:
A. GMP
B. GDP
C. GSP
D. GPP


Câu 1. Anh (Chị) hãy cho biết nghĩa của “Good Pharmacy  Practice”
A. Thực hành tốt phân phối thuốc
B. Thực hành tốt nhà thuốc
C. Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc
D. Thực hành tốt sản xuất thuốc
Câu 2. “Good Pharmacy Practice” viết tắc  là:
A. GMP
B. GDP
C. GSP
D. GPP


M_tả

Câu hỏi ôn tập môn học sữa và các chế phẩm từ sữa


Câu 1: Các định nghĩa về sữa
Sữa cô đặc là nhóm sản phẩm được chế biến từ sữa và có hàm lượng chất khô rất cao ( thường dao động từ 26.0% – 74.5%)
Sữa đặc không đường: sữa cô đặc không có bổ sung thêm đường saccharose trong quá trình chế biến.
Sữa đặc có đường: sữa cô đặc có bổ sung thêm đường saccharose trong quá trình chế biến.
Sữa hoàn nguyên: là sữa thu được khi hòa nước với sữa bột gầy hoặc sữa bột nguyên
Sữa tái chế: từ hỗn hợp sữa bột gầy, chất béo khan từ sữa và nước sao cho đạt được hàm lượng chất béo mong muốn
Whey protein: sữa nguyên kem tiến hành tách casein và béo
Sữa bột gầy: được sản xuất từ sữa gầy
Fomai: là sản phẩm giàu chất dinh dưỡng được chế biến từ sữa. Nta đông tụ casein trong sữa sau đó tách khối đông thu được đế chế biến tiếp thành phô mai.
Sữa bột nguyên kem: được sản xuất từ sữa tươi nguyên kem
Sữa gầy: sữa tươi đưa vào ly tâm tách cream.


Câu 1: Các định nghĩa về sữa
Sữa cô đặc là nhóm sản phẩm được chế biến từ sữa và có hàm lượng chất khô rất cao ( thường dao động từ 26.0% – 74.5%)
Sữa đặc không đường: sữa cô đặc không có bổ sung thêm đường saccharose trong quá trình chế biến.
Sữa đặc có đường: sữa cô đặc có bổ sung thêm đường saccharose trong quá trình chế biến.
Sữa hoàn nguyên: là sữa thu được khi hòa nước với sữa bột gầy hoặc sữa bột nguyên
Sữa tái chế: từ hỗn hợp sữa bột gầy, chất béo khan từ sữa và nước sao cho đạt được hàm lượng chất béo mong muốn
Whey protein: sữa nguyên kem tiến hành tách casein và béo
Sữa bột gầy: được sản xuất từ sữa gầy
Fomai: là sản phẩm giàu chất dinh dưỡng được chế biến từ sữa. Nta đông tụ casein trong sữa sau đó tách khối đông thu được đế chế biến tiếp thành phô mai.
Sữa bột nguyên kem: được sản xuất từ sữa tươi nguyên kem
Sữa gầy: sữa tươi đưa vào ly tâm tách cream.


M_tả

Tổng hợp đề thi học kì 2 môn toán lớp 10 (có đáp án chi tiết)


Tổng hợp đề thi học kì 2 môn toán lớp 10 (có đáp án chi tiết).

Tài liệu này do thành viên có TK Facebook (Sơn Nguyễn) sưu tầm và đóng góp cho thư viện. Thay mặt BQT EBOOKBKMT mình xin chân thành cảm ơn bạn rất nhiều :)

Mọi đóng góp cho thư viện, các bạn hoàn toàn có thể gửi trực tiếp về email của Admin nguyenphihung1009@gmail.com hoặc inbox qua Facebook https://www.facebook.com/Congdongkythuatcodienvietnam.VMTC/.


Tổng hợp đề thi học kì 2 môn toán lớp 10 (có đáp án chi tiết).

Tài liệu này do thành viên có TK Facebook (Sơn Nguyễn) sưu tầm và đóng góp cho thư viện. Thay mặt BQT EBOOKBKMT mình xin chân thành cảm ơn bạn rất nhiều :)

Mọi đóng góp cho thư viện, các bạn hoàn toàn có thể gửi trực tiếp về email của Admin nguyenphihung1009@gmail.com hoặc inbox qua Facebook https://www.facebook.com/Congdongkythuatcodienvietnam.VMTC/.


M_tả

B. Đề thi kỹ thuật